ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
童话故事
tónghuàgùshì
Truyện cổ tích
Hán việt: đồng thoại cố sự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "童话故事" (tónghuàgùshì) mang nghĩa "Truyện cổ tích", kết hợp bởi 童 (tóng - đồng): "Trẻ con" + 话 (huà - thoại): "lời nói" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 童: Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

童话故事
tónghuàgùshì
Truyện cổ tích
童
tóng • đồng
Trẻ con
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Truyện cổ tích
Ví dụ (3)
háizi孩子xǐhuan喜欢tīng听tónghuà童话gùshì故事。
Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
Children like listening to fairy tales.
zhè这běn本shū书lǐ里yǒu有hěn很duō多tónghuà童话gùshì故事。
Trong cuốn sách này có nhiều truyện cổ tích.
There are many fairy tales in this book.
lǎoshī老师gěi给xuésheng学生jiǎng讲le了yí一gè个tónghuà童话gùshì故事。
Giáo viên kể cho học sinh một câu chuyện cổ tích.
The teacher told the students a fairy tale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây