ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
故乡
gùxiāng
quê hương, cố hương, nơi chôn rau cắt rốn.
Hán việt: cố hương
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Mảnh đất lưu giữ bao kỷ niệm xưa cũ (故: cố - chuyện cổ 古 gắn bó qua năm tháng 攵) cùng những con đường thôn xóm quanh co thân thuộc (乡: hương - làng quê) chính là chốn "quê hương, quê nhà" (故乡) mà người đi xa luôn đau đáu nhớ về.

Thành phần cấu tạo

故乡
gùxiāng
quê hương, quê nhà
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quê hương, cố hương, nơi chôn rau cắt rốn.
Ví dụ (5)
wǒ我fēicháng非常xiǎngniàn想念wǒ我de的gùxiāng故乡。
Tôi vô cùng nhớ quê hương của mình.
I miss my hometown very much.
tā他líkāi离开gùxiāng故乡yǐjīng已经èrshí二十nián年le了。
Anh ấy rời xa quê hương đã 20 năm rồi.
He has been away from his hometown for twenty years.
zhè这jiù就shì是wǒ我rìyè日夜sīniàn思念de的gùxiāng故乡。
Đây chính là cố hương mà tôi ngày đêm mong nhớ.
This is the hometown I think about day and night.
gùxiāng故乡de的biànhuà变化zhēn真dà大a啊!
Sự thay đổi của quê hương lớn thật đấy!
My hometown has changed so much!
wǒmen我们yào要nǔlì努力jiànshè建设měilì美丽de的gùxiāng故乡。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.
We must work hard to build a beautiful hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây