故乡
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh đất lưu giữ bao kỷ niệm xưa cũ (故: cố - chuyện cổ 古 gắn bó qua năm tháng 攵) cùng những con đường thôn xóm quanh co thân thuộc (乡: hương - làng quê) chính là chốn "quê hương, quê nhà" (故乡) mà người đi xa luôn đau đáu nhớ về.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 故乡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quê hương, cố hương, nơi chôn rau cắt rốn.
Ví dụ (5)
我非常想念我的故乡。
Tôi vô cùng nhớ quê hương của mình.
I miss my hometown very much.
他离开故乡已经二十年了。
Anh ấy rời xa quê hương đã 20 năm rồi.
He has been away from his hometown for twenty years.
这就是我日夜思念的故乡。
Đây chính là cố hương mà tôi ngày đêm mong nhớ.
This is the hometown I think about day and night.
故乡的变化真大啊!
Sự thay đổi của quê hương lớn thật đấy!
My hometown has changed so much!
我们要努力建设美丽的故乡。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.
We must work hard to build a beautiful hometown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây