ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一见如故
yījiànrúgù
Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt
Hán việt: nhất kiến như cố
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "一见如故" (yījiànrúgù) mang nghĩa "Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 如 (rú - như): "như" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

一见如故
yījiànrúgù
Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt
Ví dụ (3)
tāmen他们dìyī第一cì次jiànmiàn见面jiù就yíjiànrúgù一见如故。
Họ lần đầu gặp đã thân thiết như quen từ lâu.
They hit it off like old friends the very first time they met.
wǒ我hé和tā她liáotiān聊天shí时yǒu有yíjiànrúgù一见如故de的gǎnjué感觉。
Khi trò chuyện với cô ấy, tôi có cảm giác thân quen ngay từ đầu.
I felt like we were old friends when chatting with her.
liǎng两wèi位lǎorén老人yíjiànrúgù一见如故,liáo聊le了hěn很jiǔ久。
Hai cụ già gặp nhau như quen từ lâu, trò chuyện rất lâu.
The two elderly people hit it off immediately and chatted for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây