一共
HSK 2
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Đem mọi phần gom chung lại với nhau bởi những đôi bàn tay hợp sức (共: cộng - gồm bộ Nhập 廿 và Bát 八) rồi quy về một mối duy nhất (一: nhất), nghĩa là "tổng cộng, tất cả" (一共).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一共
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tổng cộng, tất cả, hết thảy (thường đặt trước động từ hoặc số lượng).
Ví dụ (5)
一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much is it altogether?
我们要了三个菜,一共一百块。
Chúng tôi gọi 3 món, tổng cộng hết 100 tệ.
We ordered three dishes, and it was a total of one hundred yuan.
这里一共住了五个人。
Ở đây có tổng cộng 5 người sinh sống.
A total of five people live here.
从这儿到那儿一共有一公里。
Từ đây đến đó tổng cộng có 1 km.
From here to there, it is one kilometer in total.
我们班一共有二十个学生。
Lớp chúng tôi có tất cả 20 học sinh.
Our class has a total of twenty students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây