ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一共
yīgòng
tổng cộng, tất cả, hết thảy (thường đặt trước động từ hoặc số lượng).
Hán việt: nhất cộng
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Đem mọi phần gom chung lại với nhau bởi những đôi bàn tay hợp sức (共: cộng - gồm bộ Nhập 廿 và Bát 八) rồi quy về một mối duy nhất (一: nhất), nghĩa là "tổng cộng, tất cả" (一共).

Thành phần cấu tạo

一共
yīgòng
tổng cộng, tất cả
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Số một, gộp về một mối
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay gom lại
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tổng cộng, tất cả, hết thảy (thường đặt trước động từ hoặc số lượng).
Ví dụ (5)
yígòng一共duōshao多少qián钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much is it altogether?
wǒmen我们yào要le了sān三gè个cài菜,yígòng一共yìbǎi一百kuài块。
Chúng tôi gọi 3 món, tổng cộng hết 100 tệ.
We ordered three dishes, and it was a total of one hundred yuan.
zhèlǐ这里yígòng一共zhù住le了wǔ五gè个rén人。
Ở đây có tổng cộng 5 người sinh sống.
A total of five people live here.
cóng从zhèr这儿dào到nàr那儿yígòng一共yǒu有yì一gōnglǐ公里。
Từ đây đến đó tổng cộng có 1 km.
From here to there, it is one kilometer in total.
wǒmen我们bān班yígòng一共yǒu有èrshí二十gè个xuésheng学生。
Lớp chúng tôi có tất cả 20 học sinh.
Our class has a total of twenty students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây