一起
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Từ "一起" (yīqǐ) nghĩa là "cùng nhau, cùng lúc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 起 (qǐ): đứng dậy.
Thành phần cấu tạo
一起
cùng nhau, cùng lúc
一
走
己
Hình ảnh:

Phân tích từ 一起
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Ví dụ (5)
我们一起去吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
Let's go together.
大家一起吃饭。
Mọi người cùng nhau ăn cơm.
Let's all eat together.
我和他住在一起。
Tôi và anh ấy sống cùng nhau (ở chung một chỗ).
He and I live together.
把这些放在一起。
Để những cái này chung một chỗ.
Put these together.
一起努力。
Cùng nhau nỗ lực.
Let's work hard together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây