ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一起
yīqǐ
cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Hán việt: nhất khởi
HSK 1
Trạng từ
Ngữ pháp 一起

Gợi nhớ

Từ "一起" (yīqǐ) nghĩa là "cùng nhau, cùng lúc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

一起
yīqǐ
cùng nhau, cùng lúc
一
走
己

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cùng nhau, cùng một nơi (làm gì đó chung với nhau).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yìqǐ一起qù去ba吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
Let's go together.
dàjiā大家yìqǐ一起chīfàn吃饭。
Mọi người cùng nhau ăn cơm.
Let's all eat together.
wǒ我hé和tā他zhù住zài在yìqǐ一起。
Tôi và anh ấy sống cùng nhau (ở chung một chỗ).
He and I live together.
bǎ把zhèxiē这些fàng放zài在yìqǐ一起。
Để những cái này chung một chỗ.
Put these together.
yìqǐ一起nǔlì努力。
Cùng nhau nỗ lực.
Let's work hard together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây