ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
在一起
zài yī qǐ
ở cùng nhau, sống bên nhau
Hán việt: tại nhất khởi
—

Gợi nhớ

Từ "在一起" (zài yī qǐ) nghĩa là "ở cùng nhau, sống bên nhau", ghép bởi: 在 (zài): đang + 一 (yī): số một + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

在一起
zài yī qǐ
ở cùng nhau, sống bên nhau
土
才
一
走
己

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ở cùng nhau, sống bên nhau
Ví dụ (3)
quánjiārén全家人zài在yìqǐ一起gǎnjué感觉hěn很xìngfú幸福。
Cả nhà ở bên nhau cảm thấy rất hạnh phúc.
The whole family being together feels very happy.
xīwàng希望wǒmen我们néng能yìzhí一直zài在yìqǐ一起。
Hy vọng chúng ta có thể mãi ở bên nhau.
Hope we can be together forever.
wǒ我hé和péngyou朋友men们zài在yìqǐ一起dùguò度过le了zhōumò周末。
Tôi và các bạn đã trải qua cuối tuần cùng nhau.
My friends and I spent the weekend together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây