在
一ノ丨一丨一
6
HSK 1
Danh từTrạng từGiới từ
Gợi nhớ
Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).
Thành phần cấu tạo
在
đang, ở, tại
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:ở, tại, có mặt (chỉ sự tồn tại hoặc vị trí).
Ví dụ (5)
我在家。
Tôi đang ở nhà.
I am at home.
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
你的朋友在吗?
Bạn của cậu có đó không?
Is your friend here?
我也在。
Tôi cũng có mặt.
I am here too.
这就是问题所在。
Đây chính là mấu chốt (nơi) của vấn đề.
That is where the problem lies.
2
giới từ
Nghĩa:ở, tại, trong, vào (giới từ chỉ địa điểm hoặc thời gian).
Ví dụ (4)
我在中国学习汉语。
Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.
I am studying Chinese in China.
他在1990年出生。
Anh ấy sinh vào năm 1990.
He was born in 1990.
我在公司工作。
Tôi làm việc tại công ty.
I work at a company.
他在我的左边。
Anh ấy ở bên trái tôi.
He is on my left.
3
phó từ (tiếp diễn)
Nghĩa:đang (chỉ hành động đang diễn ra).
Ví dụ (4)
我在吃饭。
Tôi đang ăn cơm.
I am eating.
你在做什么?
Bạn đang làm gì vậy?
What are you doing?
他在看电视。
Cậu ấy đang xem tivi.
He is watching TV.
外面在下雨。
Bên ngoài đang mưa.
It is raining outside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây