ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好在
hǎozài
may mà, may thay, tốt ở chỗ (thường dùng để dẫn ra một yếu tố thuận lợi giúp cứu vãn một tình huống xấu).
Hán việt: hảo tại
只
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "好在" (hǎozài) nghĩa là "May mắn thay, may là", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

好在
hǎozài
May mắn thay, may là
女
子
土
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:may mà, may thay, tốt ở chỗ (thường dùng để dẫn ra một yếu tố thuận lợi giúp cứu vãn một tình huống xấu).
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǒ我chídào迟到le了,hǎozài好在jīnglǐ经理hái还méi没lái来。
Hôm nay tôi đến muộn, may mà giám đốc vẫn chưa đến.
I was late today, but luckily the manager hadn't arrived yet.
gāngcái刚才yǔ雨xià下de得hěn很dà大,hǎo好zài在wǒ我dài带le了sǎn伞。
Vừa nãy mưa rất to, may mà tôi có mang theo ô.
It was raining heavily just now, but luckily I had brought an umbrella.
suīrán虽然mílù迷路le了,hǎo好zài在shēn身shàng上dài带le了dìtú地图。
Tuy là bị lạc đường nhưng may mà trên người có mang theo bản đồ.
Although I got lost, luckily I had a map with me.
zhè这cì次kǎoshì考试hěn很nán难,hǎozài好在wǒ我tíqián提前fùxí复习le了。
Kỳ thi lần này rất khó, may mà tôi đã ôn tập trước.
This exam was very difficult, but luckily I had reviewed in advance.
suīrán虽然huài坏le了,hǎozài好在hái还néng能xiūlǐ修理。
Tuy là hỏng rồi, nhưng may là (tốt ở chỗ) vẫn còn sửa được.
Although it's broken, luckily it can still be repaired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây