好在
只
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "好在" (hǎozài) nghĩa là "May mắn thay, may là", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 在 (zài): đang.
Thành phần cấu tạo
好在
May mắn thay, may là
女
子
土
才
Hình ảnh:

Phân tích từ 好在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / liên từ
Nghĩa:may mà, may thay, tốt ở chỗ (thường dùng để dẫn ra một yếu tố thuận lợi giúp cứu vãn một tình huống xấu).
Ví dụ (5)
今天我迟到了,好在经理还没来。
Hôm nay tôi đến muộn, may mà giám đốc vẫn chưa đến.
I was late today, but luckily the manager hadn't arrived yet.
刚才雨下得很大,好在我带了伞。
Vừa nãy mưa rất to, may mà tôi có mang theo ô.
It was raining heavily just now, but luckily I had brought an umbrella.
虽然迷路了,好在身上带了地图。
Tuy là bị lạc đường nhưng may mà trên người có mang theo bản đồ.
Although I got lost, luckily I had a map with me.
这次考试很难,好在我提前复习了。
Kỳ thi lần này rất khó, may mà tôi đã ôn tập trước.
This exam was very difficult, but luckily I had reviewed in advance.
虽然坏了,好在还能修理。
Tuy là hỏng rồi, nhưng may là (tốt ở chỗ) vẫn còn sửa được.
Although it's broken, luckily it can still be repaired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây