ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正在
zhèngzài
đang, đang lúc, ngay lúc (nhấn mạnh hành động đang tiếp diễn).
Hán việt: chính tại
口
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi bàn chân dừng ngay đúng vạch thời điểm (一, 止 — 正: chính - đúng lúc) và sự việc đang hiện diện ngay tại chỗ như mầm cây bám rễ vào đất (才, 土 — 在: tại), cả hai chữ cùng nhấn mạnh một hành động "đang" (正在) diễn ra ngay lúc này.

Thành phần cấu tạo

正在
zhèngzài
đang (nhấn mạnh hành động diễn ra)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất
才
Tài
Mới, vừa, tài năng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ (tiếp diễn, aspect)
Nghĩa:đang, đang lúc, ngay lúc (nhấn mạnh hành động đang tiếp diễn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在kāihuì开会,qǐng请shāohòu稍后zài再dǎlái打来。
Chúng tôi đang (ngay lúc này) họp, xin hãy gọi lại sau.
We are in a meeting right now; please call back later.
wàimiàn外面zhèngzài正在xiàxuě下雪。
Bên ngoài trời đang có tuyết rơi.
It is snowing outside.
nǐ你zhèngzài正在zuò做shénme什么?
Bạn đang làm cái gì thế?
What are you doing?
wǒ我qù去zhǎo找tā他de的shíhou时候,tā他zhèngzài正在shuìjiào睡觉。
Lúc tôi đi tìm anh ấy, anh ấy đang ngủ.
When I went to look for him, he was sleeping.
guójiā国家zhèngzài正在kuàisù快速fāzhǎn发展。
Đất nước đang phát triển nhanh chóng.
The country is developing rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây