ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真正
zhēnzhèng
chân chính, thật sự, đích thực (đúng với bản chất, không phải giả tạo).
Hán việt: chân chính
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "真正" (zhēnzhèng) nghĩa là "Thật sự, đích thực", ghép bởi: 真 (zhēn): thật + 正 (zhèng): đang.

Thành phần cấu tạo

真正
zhēnzhèng
Thật sự, đích thực
直
八
一
止

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:chân chính, thật sự, đích thực (đúng với bản chất, không phải giả tạo).
Ví dụ (5)
huànnànjiànzhēnqíng患难见真情,zhè这cái才shì是zhēnzhèng真正de的yǒuyì友谊。
Hoạn nạn mới thấy chân tình, đây mới là tình bạn chân chính.
True feelings are revealed in times of hardship; that is real friendship.
wǒmen我们yào要xúnzhǎo寻找wèntí问题de的zhēnzhèng真正yuányīn原因。
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân thực sự của vấn đề.
We need to find the real cause of the problem.
tā他shì是yí一wèi位zhēnzhèng真正de的yīngxióng英雄,zhíde值得wǒmen我们zūnjìng尊敬。
Anh ấy là một người anh hùng đích thực, xứng đáng để chúng ta tôn trọng.
He is a true hero, worthy of our respect.
yǒuxiē有些dōngxi东西shì是jiǎhuò假货,dàn但zhè这shì是zhēnzhèng真正de的míngpái名牌。
Có vài món là hàng giả, nhưng cái này là hàng hiệu thật sự.
Some things are fake, but this is a genuine brand-name product.
jīnqián金钱mǎi买bú不dào到zhēnzhèng真正de的xìngfú幸福。
Tiền bạc không mua được hạnh phúc đích thực.
Money can't buy true happiness.
2
phó từ
Nghĩa:thực sự, quả thật (nhấn mạnh mức độ hoặc tính xác thực của hành động).
Ví dụ (4)
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过,cái才néng能zhēnzhèng真正lǐjiě理解zhè这zhǒng种tòngkǔ痛苦。
Chỉ có trải qua rồi mới có thể thực sự thấu hiểu nỗi đau này.
Only by going through it yourself can you truly understand this kind of pain.
wǒ我shì是zhēnzhèng真正wèi为nǐ你gǎndào感到gāoxìng高兴。
Tôi thực sự cảm thấy vui mừng cho bạn.
I am truly happy for you.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēnzhèng真正dǎdòng打动le了wǒ我de的xīn心。
Bộ phim này đã thực sự làm rung động trái tim tôi.
This movie truly touched my heart.
wǒmen我们yào要zhēnzhèng真正zuòdào做到yǐcǐ以此wèi为jiè戒。
Chúng ta cần phải thực sự lấy đó làm bài học răn đe.
We must truly take this as a warning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây