ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正式服装
zhèngshì fúzhuāng
Quần áo trang trọng
Hán việt: chính thức phục trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "正式服装" (zhèngshì fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo trang trọng", ghép bởi: 正 (zhèng): đang + 式 (shì): kiểu cách + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

正式服装
zhèngshì fúzhuāng
Quần áo trang trọng
一
止
弋
工
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo trang trọng
Ví dụ (3)
cānjiā参加hūnlǐ婚礼yào要chuān穿zhèngshì正式fúzhuāng服装。
Dự đám cưới cần mặc trang phục trang trọng.
You should wear formal attire to attend a wedding.
gōngsī公司yāoqiú要求yuángōng员工chuān穿zhèngshì正式fúzhuāng服装。
Công ty yêu cầu nhân viên mặc trang phục trang trọng.
The company requires employees to wear formal attire.
zhè这tào套zhèngshì正式fúzhuāng服装hěn很héshēn合身。
Bộ trang phục trang trọng này rất vừa người.
This formal outfit fits very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây