服装
身
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Những bộ đồ khoác vừa vặn lên thân hình (⺼) đúng chuẩn mực lễ nghi (卩) (服: phục - y phục) giúp tôn lên vóc dáng khỏe khoắn, đĩnh đạc (壮) trong tấm áo mới (衣) (装: trang - trang sức, ăn mặc) được gọi chung là trang phục, quần áo (服装).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trang phục, quần áo, y phục (từ dùng trang trọng hơn 'yīfu').
Ví dụ (5)
这是一家专卖男士服装的商店。
Đây là một cửa hàng chuyên bán trang phục nam.
This is a store that specializes in men's clothing.
参加面试时,要注意你的服装整洁。
Khi tham gia phỏng vấn, phải chú ý trang phục gọn gàng.
When attending an interview, pay attention to keeping your clothing neat and tidy.
每个民族都有自己独特的传统服装。
Mỗi dân tộc đều có trang phục truyền thống độc đáo của riêng mình.
Every ethnic group has its own unique traditional clothing.
她是学服装设计的。
Cô ấy học ngành thiết kế thời trang (trang phục).
She studies fashion design.
晚会上大家都穿着正式的服装。
Trong buổi dạ tiệc, mọi người đều mặc trang phục trang trọng.
Everyone was dressed in formal attire at the evening party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây