ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服装
fúzhuāng
trang phục, quần áo, y phục (từ dùng trang trọng hơn 'yīfu').
Hán việt: phục trang
身
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Những bộ đồ khoác vừa vặn lên thân hình (⺼) đúng chuẩn mực lễ nghi (卩) (服: phục - y phục) giúp tôn lên vóc dáng khỏe khoắn, đĩnh đạc (壮) trong tấm áo mới (衣) (装: trang - trang sức, ăn mặc) được gọi chung là trang phục, quần áo (服装).

Thành phần cấu tạo

服装
fúzhuāng
trang phục, quần áo
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trang phục, quần áo, y phục (từ dùng trang trọng hơn 'yīfu').
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmài专卖nánshì男士fúzhuāng服装de的shāngdiàn商店。
Đây là một cửa hàng chuyên bán trang phục nam.
This is a store that specializes in men's clothing.
cānjiā参加miànshì面试shí时,yào要zhùyì注意nǐ你de的fúzhuāng服装zhěngjié整洁。
Khi tham gia phỏng vấn, phải chú ý trang phục gọn gàng.
When attending an interview, pay attention to keeping your clothing neat and tidy.
měi每gè个mínzú民族dōu都yǒu有zìjǐ自己dútè独特de的chuántǒng传统fúzhuāng服装。
Mỗi dân tộc đều có trang phục truyền thống độc đáo của riêng mình.
Every ethnic group has its own unique traditional clothing.
tā她shì是xué学fúzhuāng服装shèjì设计de的。
Cô ấy học ngành thiết kế thời trang (trang phục).
She studies fashion design.
wǎnhuì晚会shàng上dàjiā大家dōu都chuān穿zhe着zhèngshì正式de的fúzhuāng服装。
Trong buổi dạ tiệc, mọi người đều mặc trang phục trang trọng.
Everyone was dressed in formal attire at the evening party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây