婴儿服装
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "婴儿服装" (yīng'ér fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo em bé", ghép bởi: 婴 (yīng): trẻ sơ sinh + 儿 (ér): trẻ con + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.
Thành phần cấu tạo
婴儿服装
Quần áo em bé
贝
女
儿
⺼
卩
壮
Hình ảnh:

Phân tích từ 婴儿服装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo em bé
Ví dụ (3)
婴儿服装要柔软舒适。
Quần áo em bé cần mềm mại và thoải mái.
Baby clothes should be soft and comfortable.
她买了几套婴儿服装。
Cô ấy mua vài bộ quần áo em bé.
She bought several sets of baby clothes.
这家店专卖婴儿服装。
Cửa hàng này chuyên bán quần áo em bé.
This store specializes in baby clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây