ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婴儿服装
yīng'ér fúzhuāng
Quần áo em bé
Hán việt: anh nhi phục trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "婴儿服装" (yīng'ér fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo em bé", ghép bởi: 婴 (yīng): trẻ sơ sinh + 儿 (ér): trẻ con + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

婴儿服装
yīng'ér fúzhuāng
Quần áo em bé
贝
女
儿
⺼
卩
壮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo em bé
Ví dụ (3)
yīng'ér婴儿fúzhuāng服装yào要róuruǎn柔软shūshì舒适。
Quần áo em bé cần mềm mại và thoải mái.
Baby clothes should be soft and comfortable.
tā她mǎi买le了jǐ几tào套yīng'ér婴儿fúzhuāng服装。
Cô ấy mua vài bộ quần áo em bé.
She bought several sets of baby clothes.
zhè这jiā家diàn店zhuānmài专卖yīng'ér婴儿fúzhuāng服装。
Cửa hàng này chuyên bán quần áo em bé.
This store specializes in baby clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây