ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有点儿
yǒudiǎnr
hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
Hán việt: hữu điểm nhi
HSK 1
Trạng từ

Gợi nhớ

Trong tay (𠂇, 月 — 有: hữu - có) chỉ xuất hiện vài đốm nhỏ lấm tấm như bốn chấm lửa (占, 灬 — 点: điểm - chấm nhỏ, chút ít) kèm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), dùng để diễn tả cảm giác "hơi, có một chút" (有点儿).

Thành phần cấu tạo

有点儿
yǒudiǎnr
Một chút, hơi
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
Ví dụ (5)
jīntiān今天yǒudiǎnr有点儿lěng冷。
Hôm nay hơi lạnh (lạnh hơn mong muốn).
It's a little cold today.
zhè这jiàn件yīfu衣服yǒudiǎnr有点儿dà大。
Cái áo này hơi rộng.
This piece of clothing is a little too big.
wǒ我yǒudiǎnr有点儿bù不shūfu舒服。
Tôi thấy hơi khó chịu trong người.
I'm feeling a little unwell.
dōngxi东西yǒudiǎnr有点儿guì贵。
Đồ hơi đắt.
This thing is a little expensive.
yǒudiǎnr有点儿bù不gāoxìng高兴。
Hơi không vui một chút.
A little unhappy.
2
cụm động từ + lượng từ
Nghĩa:có một chút, có ít (dùng trước danh từ để chỉ số lượng).
Ví dụ (3)
wǒ我shǒulǐ手里yǒudiǎnr有点儿qián钱。
Trong tay tôi có một ít tiền.
I have a little money on me.
bīngxiāng冰箱lǐ里hái还yǒudiǎnr有点儿chī吃de的。
Trong tủ lạnh vẫn còn chút đồ ăn.
There’s still a little something to eat in the refrigerator.
zhè这shì事yǒudiǎnr有点儿máfan麻烦。
Việc này có chút rắc rối.
This matter is a bit troublesome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây