有时候
头
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Giữa dòng chảy thời gian được đo bằng bóng nắng mặt trời từng tấc một (日, 寸 — 时: thời) và những khắc chờ đợi (亻, 矦 — 候: hậu), sẽ có (有: hữu - tay 𠂇 nắm lấy 月) những khoảnh khắc bất chợt diễn ra mà ta gọi là "đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc" (有时候).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有时候
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
Ví dụ (5)
我有时候去图书馆,有时候去书店。
Có lúc tôi đi thư viện, có lúc tôi đi hiệu sách.
Sometimes I go to the library, and sometimes I go to the bookstore.
每个人有时候都会感到寂寞。
Mỗi người đôi khi đều sẽ cảm thấy cô đơn.
Everyone feels lonely sometimes.
哪怕是聪明人,有时候也会犯错。
Ngay cả người thông minh, thỉnh thoảng cũng sẽ phạm sai lầm.
Even smart people make mistakes sometimes.
有时候我想一个人静一静。
Đôi khi tôi muốn ở một mình cho yên tĩnh.
Sometimes I just want to be alone and have some quiet time.
这里的冬天有时候会下雪。
Mùa đông ở đây thỉnh thoảng sẽ có tuyết rơi.
It sometimes snows here in winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây