ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有时候
yǒushíhou
có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
Hán việt: hữu thời hậu
头
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Giữa dòng chảy thời gian được đo bằng bóng nắng mặt trời từng tấc một (日, 寸 — 时: thời) và những khắc chờ đợi (亻, 矦 — 候: hậu), sẽ có (有: hữu - tay 𠂇 nắm lấy 月) những khoảnh khắc bất chợt diễn ra mà ta gọi là "đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc" (有时候).

Thành phần cấu tạo

有时候
yǒushíhou
đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).
Ví dụ (5)
wǒ我yǒushíhòu有时候qù去túshūguǎn图书馆,yǒushíhòu有时候qù去shūdiàn书店。
Có lúc tôi đi thư viện, có lúc tôi đi hiệu sách.
Sometimes I go to the library, and sometimes I go to the bookstore.
měi每gè个rén人yǒushíhòu有时候dōu都huì会gǎndào感到jìmò寂寞。
Mỗi người đôi khi đều sẽ cảm thấy cô đơn.
Everyone feels lonely sometimes.
nǎpà哪怕shì是cōngming聪明rén人,yǒushíhòu有时候yě也huì会fàncuò犯错。
Ngay cả người thông minh, thỉnh thoảng cũng sẽ phạm sai lầm.
Even smart people make mistakes sometimes.
yǒushíhòu有时候wǒ我xiǎng想yí一gè个rén人jìng静yí一jìng静。
Đôi khi tôi muốn ở một mình cho yên tĩnh.
Sometimes I just want to be alone and have some quiet time.
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天yǒushíhòu有时候huì会xiàxuě下雪。
Mùa đông ở đây thỉnh thoảng sẽ có tuyết rơi.
It sometimes snows here in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây