有些
道
HSK 2-3
Đại từ
Gợi nhớ
Bàn tay nắm giữ (有: tay 𠂇 cầm miếng thịt 月) được đôi ba thứ ở ngay đây (些: chữ Thử 此 đặt trên số hai 二 chỉ số lượng ít) biểu thị lượng vừa phải là "một số, một vài, có phần" (有些).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有些
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
đại từ (số lượng)
Nghĩa:một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
Ví dụ (5)
有些人喜欢喝茶,有些人喜欢喝咖啡。
Có những người (một số người) thích uống trà, có những người thích uống cà phê.
Some people like to drink tea, while others like to drink coffee.
有些事情是不能强求的。
Có những chuyện là không thể cưỡng cầu được.
Some things cannot be forced.
这篇文章有些地方写得不对。
Bài văn này có một số chỗ viết không đúng.
There are some parts of this article that are written incorrectly.
这里的有些书是我借的。
Một số cuốn sách ở đây là do tôi mượn.
Some of the books here were borrowed by me.
对于这个问题,有些专家持反对意见。
Đối với vấn đề này, một số chuyên gia giữ ý kiến phản đối.
Regarding this issue, some experts hold opposing views.
2
phó từ
Nghĩa:hơi, có chút, có phần (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/động từ tâm lý).
Ví dụ (5)
今天我感觉有些累。
Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.
I feel a little tired today.
听到这个消息,他有些失望。
Nghe được tin này, anh ấy có chút thất vọng.
When he heard the news, he was a little disappointed.
这个问题处理起来有些麻烦。
Vấn đề này xử lý thì có chút phiền phức.
This problem is somewhat troublesome to deal with.
天气有些冷,多穿点衣服。
Thời tiết hơi lạnh, mặc nhiều áo chút nhé.
It's a little cold, so put on more clothes.
我觉得这道菜有些咸。
Tôi cảm thấy món này hơi mặn.
I think this dish is a little salty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây