有趣
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Một câu chuyện hay hoạt động có (有: hữu - bàn tay 𠂇 nắm giữ phần thịt 月) sức hấp dẫn khiến người ta muốn sải bước chạy nhanh tới (走) để đón lấy và khám phá (取) (趣: thú - hứng thú) nghĩa là vô cùng thú vị (有趣).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有趣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thú vị, hay, có duyên, hài hước.
Ví dụ (5)
这本书很有趣,我看了两遍。
Cuốn sách này rất thú vị, tôi đã đọc hai lần rồi.
This book is very interesting; I've read it twice.
他是一个非常有趣的人,总是让我们大笑。
Anh ấy là một người cực kỳ thú vị (hài hước), luôn khiến chúng tôi cười lớn.
He is a very interesting person and always makes us laugh.
我觉得学习汉语是一件有趣的事情。
Tôi cảm thấy học tiếng Trung là một việc thú vị.
I think learning Chinese is an interesting thing.
这个游戏真有趣!
Trò chơi này thật thú vị!
This game is really fun!
你有没发现什么有趣的新闻?
Bạn có phát hiện ra tin tức thú vị nào không?
Have you come across any interesting news?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây