ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有名
yǒumíng
nổi tiếng, có tiếng tăm.
Hán việt: hữu danh
HSK 2-3
Tính từ

Gợi nhớ

Khi một người nắm chắc trong tay (𠂇) thực lực vững vàng (有: hữu - sở hữu, có bộ Nguyệt 月) đến mức dù trong đêm tối (夕) chỉ cần mở miệng (口) nhắc tới tên (名: danh - danh tính) ai nấy đều biết đến, người đó thực sự "nổi tiếng, có tiếng" (有名).

Thành phần cấu tạo

有名
yǒumíng
nổi tiếng, có tiếng
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, có tiếng tăm.
Ví dụ (5)
chángchéng长城shì是shìjiè世界shàng上fēicháng非常yǒumíng有名de的jǐngdiǎn景点。
Vạn Lý Trường Thành là địa điểm du lịch vô cùng nổi tiếng trên thế giới.
The Great Wall is a very famous tourist attraction in the world.
tā他shì是yí一wèi位yǒumíng有名de的gēshǒu歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
He is a famous singer.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的kǎoyā烤鸭hěn很yǒumíng有名。
Món vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.
The roast duck at this restaurant is very famous.
zhè这gè个páizi牌子zài在zhōngguó中国hěn很yǒumíng有名。
Thương hiệu này rất nổi tiếng ở Trung Quốc.
This brand is very famous in China.
zhè这běn本xiǎoshuō小说suīrán虽然hěn很yǒumíng有名,dàn但wǒ我hái还méi没kàn看guò过。
Cuốn tiểu thuyết này tuy rất nổi tiếng nhưng tôi vẫn chưa đọc qua.
Although this novel is very famous, I haven't read it yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây