ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赫赫有名
hè hè yǒu míng
danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi
Hán việt: hách hách hữu danh
—

Gợi nhớ

Từ "赫赫有名" (hè hè yǒu míng) mang nghĩa "danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi", kết hợp bởi 赫 (hè - hách): "Chói lọi" + 赫 (hè - hách): "Chói lọi" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赫: Hai sắc đỏ rực (赤) sóng đôi bên nhau tỏa ra ánh hào quang chói lọi, lẫy lừng và hiển hách (赫). • Chữ 赫: Hai sắc đỏ rực (赤) sóng đôi bên nhau tỏa ra ánh hào quang chói lọi, lẫy lừng và hiển hách (赫). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

赫赫有名
hè hè yǒu míng
danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi
赫
hè • hách
Chói lọi
赤
Bộ Xích
Màu đỏ rực của lửa (bên trái và bên phải)
赫
hè • hách
Chói lọi
赤
Bộ Xích
Màu đỏ rực của lửa (bên trái và bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ (3)
tā他shì是guónèi国内hèhèyǒumíng赫赫有名de的nǎokēzhuānjiā脑科专家。
Ông ấy là một chuyên gia khoa não nổi tiếng lừng lẫy trong nước.
He is a renowned brain specialist in the country.
zhè这jiā家hèhèyǒumíng赫赫有名de的bǎinián百年lǎodiàn老店měitiān每天dōu都páizhǎngduì排长队。
Cửa hàng trăm tuổi nổi tiếng lừng lẫy này ngày nào cũng có hàng dài xếp hàng.
There is a long line every day at this famous century-old shop.
zhè这shì是yì一suǒ所péiyǎng培养le了xǔduō许多hèhèyǒumíng赫赫有名rénwù人物de的míngxiào名校。
Đây là một ngôi trường danh tiếng đã đào tạo ra nhiều nhân vật lừng lẫy.
This is a prestigious school that has nurtured many famous figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây