ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英名
yīngmíng
Danh tiếng
Hán việt: anh danh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tên tuổi được miệng đời (口) truyền tụng qua bao đêm ngày (夕) (名 - danh) của bậc tinh hoa lỗi lạc như đóa hoa nơi trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) sẽ lưu lại "danh tiếng" (英名) muôn thuở.

Thành phần cấu tạo

英名
yīngmíng
Danh tiếng
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh tiếng
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军de的yīngmíng英名liúchuán流传zhìjīn至今。
Danh tiếng oai hùng của vị tướng lưu truyền đến nay.
The general's illustrious name has been passed down to this day.
tā他de的yīngmíng英名bèi被hòurén后人míngjì铭记。
Danh tiếng của ông được đời sau ghi nhớ.
His heroic name is remembered by future generations.
zhè这wèi位yīngxióng英雄liúxià留下le了yīngmíng英名。
Vị anh hùng này để lại danh tiếng.
This hero left behind an illustrious name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây