英名
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tên tuổi được miệng đời (口) truyền tụng qua bao đêm ngày (夕) (名 - danh) của bậc tinh hoa lỗi lạc như đóa hoa nơi trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) sẽ lưu lại "danh tiếng" (英名) muôn thuở.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 英名
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Danh tiếng
Ví dụ (3)
将军的英名流传至今。
Danh tiếng oai hùng của vị tướng lưu truyền đến nay.
The general's illustrious name has been passed down to this day.
他的英名被后人铭记。
Danh tiếng của ông được đời sau ghi nhớ.
His heroic name is remembered by future generations.
这位英雄留下了英名。
Vị anh hùng này để lại danh tiếng.
This hero left behind an illustrious name.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây