英勇
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc tinh hoa kiệt xuất (英 - anh: hoa cỏ 艹 ở vị trí trung tâm 央) luôn tràn đầy sức lực (力) sục sôi vươn lên (甬) trước hiểm nguy (勇 - dũng) là biểu tượng của lòng quả cảm, "dũng cảm" (英勇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 英勇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Ví dụ (5)
战士们在战场上表现得非常英勇。
Các chiến sĩ đã thể hiện vô cùng anh dũng trên chiến trường.
The soldiers fought very bravely on the battlefield.
为了抢救落水儿童,他英勇牺牲了。
Để cứu đứa trẻ rơi xuống nước, anh ấy đã anh dũng hy sinh.
He bravely sacrificed his life to save a child who had fallen into the water.
这是一支英勇善战的队伍。
Đây là một đội ngũ anh dũng thiện chiến.
This is a brave and battle-hardened troop.
消防员英勇地冲进火海救人。
Lính cứu hỏa dũng cảm lao vào biển lửa cứu người.
The firefighter bravely rushed into the blaze to save people.
我们要学习先烈们英勇无畏的精神。
Chúng ta phải học tập tinh thần anh dũng không sợ hãi của các bậc tiền liệt.
We should learn from the heroic and fearless spirit of the revolutionary martyrs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây