ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英勇
yīngyǒng
anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Hán việt: anh dũng
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc tinh hoa kiệt xuất (英 - anh: hoa cỏ 艹 ở vị trí trung tâm 央) luôn tràn đầy sức lực (力) sục sôi vươn lên (甬) trước hiểm nguy (勇 - dũng) là biểu tượng của lòng quả cảm, "dũng cảm" (英勇).

Thành phần cấu tạo

英勇
yīngyǒng
Dũng cảm
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Ví dụ (5)
zhànshì战士men们zài在zhànchǎng战场shàng上biǎoxiàn表现de得fēicháng非常yīngyǒng英勇。
Các chiến sĩ đã thể hiện vô cùng anh dũng trên chiến trường.
The soldiers fought very bravely on the battlefield.
wèile为了qiǎngjiù抢救luòshuǐ落水értóng儿童,tā他yīngyǒng英勇xīshēng牺牲le了。
Để cứu đứa trẻ rơi xuống nước, anh ấy đã anh dũng hy sinh.
He bravely sacrificed his life to save a child who had fallen into the water.
zhè这shì是yì一zhī支yīngyǒng英勇shàn善zhàn战de的duìwǔ队伍。
Đây là một đội ngũ anh dũng thiện chiến.
This is a brave and battle-hardened troop.
xiāofángyuán消防员yīngyǒng英勇de地chōng冲jìn进huǒhǎi火海jiùrén救人。
Lính cứu hỏa dũng cảm lao vào biển lửa cứu người.
The firefighter bravely rushed into the blaze to save people.
wǒmen我们yào要xuéxí学习xiān先liè烈men们yīngyǒng英勇wúwèi无畏de的jīngshén精神。
Chúng ta phải học tập tinh thần anh dũng không sợ hãi của các bậc tiền liệt.
We should learn from the heroic and fearless spirit of the revolutionary martyrs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây