ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英模
yīngmó
Hình mẫu lý tưởng
Hán việt: anh mô
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc anh hùng xuất chúng (英 - anh: hoa cỏ 艹 nở ở trung tâm 央) đồng thời là khuôn mẫu chuẩn mực được tạc từ gỗ quý (木) không chút sai lệch (莫) (模 - mô) chính là "hình mẫu lý tưởng" (英模) để mọi người noi theo.

Thành phần cấu tạo

英模
yīngmó
Hình mẫu lý tưởng
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình mẫu lý tưởng
Ví dụ (3)
tā他bèi被píngwéi评为láodòng劳动yīngmó英模。
Anh ấy được bình chọn là hình mẫu lao động.
He was named a model worker and hero.
yīngmó英模shìjì事迹gǎndòng感动le了dàjiā大家。
Câu chuyện về hình mẫu anh hùng làm mọi người cảm động.
The deeds of the heroes and role models moved everyone.
xuéxiào学校zǔzhī组织xuésheng学生xuéxí学习yīngmó英模jīngshén精神。
Trường tổ chức học sinh học tinh thần gương mẫu anh hùng.
The school organized students to learn from the spirit of heroes and role models.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây