英模
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc anh hùng xuất chúng (英 - anh: hoa cỏ 艹 nở ở trung tâm 央) đồng thời là khuôn mẫu chuẩn mực được tạc từ gỗ quý (木) không chút sai lệch (莫) (模 - mô) chính là "hình mẫu lý tưởng" (英模) để mọi người noi theo.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hình mẫu lý tưởng
Ví dụ (3)
他被评为劳动英模。
Anh ấy được bình chọn là hình mẫu lao động.
He was named a model worker and hero.
英模事迹感动了大家。
Câu chuyện về hình mẫu anh hùng làm mọi người cảm động.
The deeds of the heroes and role models moved everyone.
学校组织学生学习英模精神。
Trường tổ chức học sinh học tinh thần gương mẫu anh hùng.
The school organized students to learn from the spirit of heroes and role models.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây