ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英才
yīngcái
Tài năng
Hán việt: anh tài
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những mầm non trí tuệ vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất (才 - tài) và tỏa sáng rực rỡ như đóa hoa đẹp nhất ở vị trí trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) chính là bậc kiệt xuất, người có "tài năng" (英才).

Thành phần cấu tạo

英才
yīngcái
Tài năng
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài năng
Ví dụ (3)
xuéxiào学校péiyǎng培养le了hěn很duō多yīngcái英才。
Trường đã đào tạo nhiều nhân tài.
The school has cultivated many outstanding talents.
tā他shì是niánqīng年轻yídài一代de的yīngcái英才。
Anh ấy là nhân tài của thế hệ trẻ.
He is an outstanding talent of the younger generation.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘kējì科技yīngcái英才。
Công ty đang tuyển nhân tài công nghệ.
The company is recruiting outstanding tech talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây