英才
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những mầm non trí tuệ vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất (才 - tài) và tỏa sáng rực rỡ như đóa hoa đẹp nhất ở vị trí trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) chính là bậc kiệt xuất, người có "tài năng" (英才).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài năng
Ví dụ (3)
学校培养了很多英才。
Trường đã đào tạo nhiều nhân tài.
The school has cultivated many outstanding talents.
他是年轻一代的英才。
Anh ấy là nhân tài của thế hệ trẻ.
He is an outstanding talent of the younger generation.
公司正在招聘科技英才。
Công ty đang tuyển nhân tài công nghệ.
The company is recruiting outstanding tech talent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây