ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英雄
yīngxióng
anh hùng, người hùng.
Hán việt: anh hùng
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người mang phẩm chất tinh hoa rực rỡ như đóa hoa nở giữa trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) cùng khí phách mạnh mẽ như chim đại bàng (隹) sải cánh rộng (厷) (雄 - hùng) chính là bậc "anh hùng" (英雄).

Thành phần cấu tạo

英雄
yīngxióng
Anh hùng
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
雄
xióng • hùng
giống đực
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:anh hùng, người hùng.
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们yào要yǒngyuǎn永远míngjì铭记de的mínzúyīngxióng民族英雄。
Ông ấy là vị anh hùng dân tộc mà chúng ta phải mãi mãi ghi nhớ.
He is a national hero we should always remember.
měi每gè个shídài时代dōu都yǒu有zìjǐ自己de的yīngxióng英雄。
Mỗi thời đại đều có những người hùng của riêng mình.
Every era has its own heroes.
tā他zài在huǒzāi火灾zhōng中jiùchū救出le了línjū邻居,chéngwéi成为le了dàjiā大家xīnmù心目zhōng中de的yīngxióng英雄。
Anh ấy đã cứu người hàng xóm trong đám cháy, trở thành người hùng trong lòng mọi người.
He rescued his neighbors from the fire and became a hero in everyone’s eyes.
zhè这shì是yì一zhǒng种yīngxióng英雄zhǔyì主义jīngshén精神。
Đây là một loại tinh thần chủ nghĩa anh hùng.
This is a kind of heroic spirit.
diànyǐng电影lǐ里de的chāojí超级yīngxióng英雄zǒngshì总是néng能zhànshèng战胜huàirén坏人。
Các siêu anh hùng trong phim luôn có thể chiến thắng kẻ xấu.
The superheroes in movies always defeat the bad guys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây