ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英姿
yīngzī
Dáng vẻ oai hùng
Hán việt: anh tư
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tư thế và phong thái uyển chuyển, thanh thoát (姿 - tư: chữ Thứ 次 trên bộ Nữ 女) lại toát lên khí chất tinh hoa rực rỡ ở vị trí trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) tạo nên "dáng vẻ oai hùng" (英姿).

Thành phần cấu tạo

英姿
yīngzī
Dáng vẻ oai hùng
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
姿
zī • tư
tư thế
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dáng vẻ oai hùng
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军yīngzī英姿bó勃fā发。
Vị tướng có dáng vẻ oai hùng bừng bừng.
The general looked heroic and spirited.
zhàopiān照片zhǎnxiàn展现le了yùndòngyuán运动员de的yīngzī英姿。
Bức ảnh thể hiện dáng vẻ oai hùng của vận động viên.
The photo shows the heroic bearing of the athletes.
tā她zhàn站zài在táishàng台上yīngzī英姿sà飒shuǎng爽。
Cô ấy đứng trên sân khấu với dáng vẻ oai phong.
She stood on the stage looking valiant and dashing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây