英姿
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tư thế và phong thái uyển chuyển, thanh thoát (姿 - tư: chữ Thứ 次 trên bộ Nữ 女) lại toát lên khí chất tinh hoa rực rỡ ở vị trí trung tâm (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) tạo nên "dáng vẻ oai hùng" (英姿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 英姿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dáng vẻ oai hùng
Ví dụ (3)
将军英姿勃发。
Vị tướng có dáng vẻ oai hùng bừng bừng.
The general looked heroic and spirited.
照片展现了运动员的英姿。
Bức ảnh thể hiện dáng vẻ oai hùng của vận động viên.
The photo shows the heroic bearing of the athletes.
她站在台上英姿飒爽。
Cô ấy đứng trên sân khấu với dáng vẻ oai phong.
She stood on the stage looking valiant and dashing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây