姿
丶一ノフノ丶フノ一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) luôn giữ vẻ mặt tươi tắn và nhịp thở uyển chuyển (次) trong từng cử chỉ, tạo nên dáng vẻ, tư thế duyên dáng (姿).
Thành phần cấu tạo
姿
tư thế, dáng vẻ
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tư thế, dáng vẻ
Ví dụ (5)
读书的姿势不正确会影响视力。
Tư thế đọc sách không đúng sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
Incorrect reading posture can affect your eyesight.
她的舞姿非常优美。
Dáng vẻ múa của cô ấy vô cùng đẹp mắt.
Her dance movements are बेहद graceful.
我们应该以积极的姿态面对困难。
Chúng ta nên đối mặt với khó khăn bằng một tư thế (thái độ) tích cực.
We should face difficulties with a positive attitude.
士兵们展现了军人的英姿。
Các binh sĩ đã thể hiện dáng vẻ oai hùng của người quân nhân.
The soldiers displayed the heroic bearing of military men.
猫的睡姿十分可爱。
Tư thế ngủ của con mèo rất đáng yêu.
The cat's sleeping posture is very cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây