ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姿
zī
tư thế, dáng vẻ
Hán việt: tư
丶一ノフノ丶フノ一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) luôn giữ vẻ mặt tươi tắn và nhịp thở uyển chuyển (次) trong từng cử chỉ, tạo nên dáng vẻ, tư thế duyên dáng (姿).

Thành phần cấu tạo

姿
zī
tư thế, dáng vẻ
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư thế, dáng vẻ
Ví dụ (5)
dúshū读书de的zīshì姿势bú不zhèngquè正确huì会yǐngxiǎng影响shìlì视力。
Tư thế đọc sách không đúng sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
Incorrect reading posture can affect your eyesight.
tā她de的wǔ舞zī姿fēicháng非常yōuměi优美。
Dáng vẻ múa của cô ấy vô cùng đẹp mắt.
Her dance movements are बेहद graceful.
wǒmen我们yīnggāi应该yǐ以jījí积极de的zītài姿态miànduì面对kùnnán困难。
Chúng ta nên đối mặt với khó khăn bằng một tư thế (thái độ) tích cực.
We should face difficulties with a positive attitude.
shìbīng士兵men们zhǎnxiàn展现le了jūnrén军人de的yīngzī英姿。
Các binh sĩ đã thể hiện dáng vẻ oai hùng của người quân nhân.
The soldiers displayed the heroic bearing of military men.
māo猫de的shuì睡zī姿shífēn十分kě'ài可爱。
Tư thế ngủ của con mèo rất đáng yêu.
The cat's sleeping posture is very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây