吱
丨フ一一丨フ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cái miệng nhỏ (口) của chú chuột trên cành cây (支) phát ra tiếng kêu chiếp chiếp hoặc tiếng cửa gỗ kẽo kẹt, rít lên (吱).
Thành phần cấu tạo
吱
tiếng kêu rít nhỏ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:tiếng kêu rít nhỏ
Ví dụ (5)
老鼠在墙角吱吱地叫。
Con chuột kêu rít lên từng tiếng nhỏ ở góc tường.
The mouse squeaked in the corner of the wall.
木门吱的一声被推开了。
Cánh cửa gỗ bị đẩy ra phát ra một tiếng kêu rít nhỏ.
The wooden door creaked open.
猴子们在树上吱吱地叫着。
Những con khỉ đang kêu chí chóe trên cây.
The monkeys were chattering in the trees.
踩在厚厚的雪地上,发出吱吱的响声。
Dẫm lên lớp tuyết dày, phát ra tiếng kêu lạo xạo nho nhỏ.
Stepping on the thick snow made a squeaking sound.
这把旧椅子一坐上去就吱吱作响。
Cái ghế cũ này vừa ngồi lên đã phát ra tiếng kêu cót két.
This old chair creaks as soon as you sit on it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây