ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吱
zī
tiếng kêu rít nhỏ
Hán việt: chi
丨フ一一丨フ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cái miệng nhỏ (口) của chú chuột trên cành cây (支) phát ra tiếng kêu chiếp chiếp hoặc tiếng cửa gỗ kẽo kẹt, rít lên (吱).

Thành phần cấu tạo

吱
zī
tiếng kêu rít nhỏ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:tiếng kêu rít nhỏ
Ví dụ (5)
lǎoshǔ老鼠zài在qiángjiǎo墙角zhīzhī吱吱de地jiào叫。
Con chuột kêu rít lên từng tiếng nhỏ ở góc tường.
The mouse squeaked in the corner of the wall.
mùmén木门zhī吱de的yì一shēng声bèi被tuīkāi推开le了。
Cánh cửa gỗ bị đẩy ra phát ra một tiếng kêu rít nhỏ.
The wooden door creaked open.
hóuzi猴子men们zài在shù树shàng上zhīzhī吱吱de地jiào叫zhe着。
Những con khỉ đang kêu chí chóe trên cây.
The monkeys were chattering in the trees.
cǎi踩zài在hòuhòu厚厚de的xuědì雪地shàng上,fāchū发出zhīzhī吱吱de的xiǎngshēng响声。
Dẫm lên lớp tuyết dày, phát ra tiếng kêu lạo xạo nho nhỏ.
Stepping on the thick snow made a squeaking sound.
zhè这bǎ把jiù旧yǐzi椅子yí一zuò坐shàngqù上去jiù就zhīzhī吱吱zuòxiǎng作响。
Cái ghế cũ này vừa ngồi lên đã phát ra tiếng kêu cót két.
This old chair creaks as soon as you sit on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây