ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滋
zī
sinh sôi, nảy sinh; tưới nhuần, nuôi dưỡng
Hán việt: tư
丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋).

Thành phần cấu tạo

滋
zī
sinh sôi, nảy sinh; tưới nhuần, nuôi dưỡng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sinh sôi, nảy sinh; tưới nhuần, nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
xìjūn细菌róngyì容易zīshēng滋生。
Vi khuẩn dễ sinh sôi.
Bacteria breed easily.
yǔshuǐ雨水zīrùn滋润le了tǔdì土地。
Nước mưa tưới nhuần đất đai.
The rainwater moistened the soil.
zhè这jiàn件shì事zīzhǎng滋长le了tā他de的jiāo'ào骄傲。
Việc này làm sự kiêu ngạo của anh ấy tăng thêm.
This matter fueled his arrogance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây