滋
丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋).
Thành phần cấu tạo
滋
sinh sôi, nảy sinh; tưới nhuần, nuôi dưỡng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sinh sôi, nảy sinh; tưới nhuần, nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
细菌容易滋生。
Vi khuẩn dễ sinh sôi.
Bacteria breed easily.
雨水滋润了土地。
Nước mưa tưới nhuần đất đai.
The rainwater moistened the soil.
这件事滋长了他的骄傲。
Việc này làm sự kiêu ngạo của anh ấy tăng thêm.
This matter fueled his arrogance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây