ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美乃滋
měinǎizī
Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi
Hán việt: mỹ nãi tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "美乃滋" (měinǎizī) nghĩa là "Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 乃 (nǎi): Thì + 滋 (zī): sinh sôi.

Thành phần cấu tạo

美乃滋
měinǎizī
Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi
羊
大
乃
氵
兹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi
Ví dụ (3)
shālā沙拉lǐjiā里加le了měi美nǎi乃zī滋。
Trong salad có thêm sốt mayonnaise.
Mayonnaise was added to the salad.
tā她bù不xǐhuan喜欢tàiduō太多měi美nǎi乃zī滋。
Cô ấy không thích quá nhiều sốt mayonnaise.
She doesn't like too much mayonnaise.
sānmíngzhì三明治shàng上mǒ抹le了yì一céng层měi美nǎi乃zī滋。
Trên sandwich phết một lớp mayonnaise.
A layer of mayonnaise was spread on the sandwich.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây