ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优美
yōuměi
tốt đẹp, đẹp đẽ, duyên dáng, ưu mỹ (thường dùng cho phong cảnh, âm nhạc, dáng điệu, ngôn ngữ - mang tính thẩm mỹ cao).
Hán việt: ưu mỹ
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "优美" (yōuměi) nghĩa là "Đẹp, duyên dáng, thanh thoát", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 美 (měi): đẹp.

Thành phần cấu tạo

优美
yōuměi
Đẹp, duyên dáng, thanh thoát
亻
尤
羊
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, đẹp đẽ, duyên dáng, ưu mỹ (thường dùng cho phong cảnh, âm nhạc, dáng điệu, ngôn ngữ - mang tính thẩm mỹ cao).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美,xīyǐn吸引le了hěn很duō多yóukè游客。
Phong cảnh ở đây vô cùng tươi đẹp (ưu mỹ), thu hút rất nhiều du khách.
The scenery here is very beautiful and has attracted many tourists.
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律hěn很yōuměi优美,tīng听qǐlái起来ràng让rén人hěn很fàngsōng放松。
Giai điệu của bài khúc này rất du dương (ưu mỹ), nghe rất thư giãn.
The melody of this piece is very beautiful and makes people feel relaxed.
tā她zài在wǔtái舞台shàng上de的wǔ舞zī姿yōuměi优美dòngrén动人。
Dáng múa của cô ấy trên sân khấu rất duyên dáng động lòng người.
Her dance movements on stage were graceful and captivating.
wǒmen我们yào要nǔlì努力chuàngzào创造yí一gè个yōuměi优美de的shēnghuó生活huánjìng环境。
Chúng ta phải nỗ lực tạo ra một môi trường sống tốt đẹp.
We should strive to create a beautiful living environment.
zhè这piān篇sǎnwén散文de的yǔyán语言fēicháng非常yōuměi优美。
Ngôn ngữ của bài tản văn này rất đẹp đẽ (trau chuốt).
The language in this essay is very elegant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây