美
丶ノ一一丨一一ノ丶
9
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.
Thành phần cấu tạo
美
đẹp; tốt; Mỹ
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:đẹp, tốt; nước Mỹ/châu Mỹ trong từ ghép
Ví dụ (5)
这里的风景真美。
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
The scenery here is truly beautiful.
他打算明年去美国留学。
Anh ấy dự định năm sau đi Mỹ du học.
He plans to study in the United States next year.
她是一个美丽的女孩。
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
She is a beautiful girl.
这件衣服花了五十美元。
Bộ quần áo này tốn năm mươi đô la Mỹ.
This piece of clothing cost fifty dollars.
妈妈做的菜非常美味。
Món ăn mẹ nấu vô cùng thơm ngon (đẹp mắt, ngon miệng).
The dishes Mom cooked are very delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây