每
ノ一フフ丶一丶
7
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每).
Thành phần cấu tạo
每
mỗi, từng
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
đại từ / từ hạn định
Nghĩa:mỗi, mọi (chỉ từng cá thể trong một tập thể).
Ví dụ (5)
我每天都去图书馆。
Tôi ngày nào cũng (mỗi ngày đều) đi thư viện.
I go to the library every day.
每个人都有自己的梦想。
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
Everyone has their own dreams.
这药每天吃三次。
Thuốc này mỗi ngày uống (ăn) ba lần.
Take this medicine three times a day.
每当我想起这件事,都很感动。
Mỗi khi tôi nhớ lại chuyện này, đều rất cảm động.
Whenever I think of this, I feel deeply moved.
这里的风景每季都不同。
Phong cảnh ở đây mỗi mùa đều khác nhau.
The scenery here is different in every season.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây