玫
一一丨一ノ一ノ丶
8
朵
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý (王) mang những đường vân văn chương (文) đỏ thắm kiêu sa như đóa hoa hồng (玫).
Thành phần cấu tạo
玫
hoa hồng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa hồng
Ví dụ (5)
我买了一束红玫瑰。
Tôi đã mua một bó hoa hồng đỏ.
I bought a bouquet of red roses.
她非常喜欢玫瑰花。
Cô ấy rất thích hoa hồng.
She likes roses very much.
玫瑰园里开满了花。
Trong vườn hoa hồng nở rộ đầy hoa.
The rose garden was full of blooming flowers.
他送给女朋友一朵玫瑰。
Anh ấy tặng bạn gái một đóa hoa hồng.
He gave his girlfriend a rose.
喝玫瑰花茶对身体有好处。
Uống trà hoa hồng rất tốt cho sức khỏe.
Drinking rose tea is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây