ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玫
méi
hoa hồng
Hán việt: mai
一一丨一ノ一ノ丶
8
朵
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc quý (王) mang những đường vân văn chương (文) đỏ thắm kiêu sa như đóa hoa hồng (玫).

Thành phần cấu tạo

玫
méi
hoa hồng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa hồng
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了yí一shù束hóng红méiguī玫瑰。
Tôi đã mua một bó hoa hồng đỏ.
I bought a bouquet of red roses.
tā她fēicháng非常xǐhuan喜欢méiguīhuā玫瑰花。
Cô ấy rất thích hoa hồng.
She likes roses very much.
méiguī玫瑰yuánlǐ园里kāimǎn开满le了huā花。
Trong vườn hoa hồng nở rộ đầy hoa.
The rose garden was full of blooming flowers.
tā他sònggěi送给nǚ女péngyou朋友yì一duǒ朵méiguī玫瑰。
Anh ấy tặng bạn gái một đóa hoa hồng.
He gave his girlfriend a rose.
hē喝méiguīhuā玫瑰花chá茶duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Uống trà hoa hồng rất tốt cho sức khỏe.
Drinking rose tea is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây