ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枚
méi
tấm, chiếc, cái, quả, viên (lượng từ dùng cho vật nhỏ dẹt, huy chương, tên lửa...).
Hán việt: mai
一丨ノ丶ノ一ノ丶
8
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tay cầm gậy nhỏ (攵) gõ nhẹ để đếm từng nhành cây gỗ (木), về sau dùng làm lượng từ đếm từng cái, từng viên hay tấm huy chương (枚).

Thành phần cấu tạo

枚
méi
cái, viên (đơn vị đếm)
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

枚méi

Dùng cho những vật nhỏ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, quả trứng, viên đạn), hoặc vũ khí hình trụ (như tên lửa, rocket).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Ba quả trứng gà
sān三méi枚jīdàn鸡蛋
Ba quả trứng gà
Một quả tên lửa
yì一méi枚dǎodàn导弹
Một quả tên lửa
Một chiếc nhẫn
yì一méi枚jièzhǐ戒指
Một chiếc nhẫn
Một nhãn hiệu
yì一méi枚shāngbiāo商标
Một nhãn hiệu
Một quả tên lửa đẩy
yì一méi枚huǒjiàn火箭
Một quả tên lửa đẩy
Một con tem
yì一méi枚yóupiào邮票
Một con tem
Năm viên đạn
wǔ五méi枚zǐdàn子弹
Năm viên đạn

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:tấm, chiếc, cái, quả, viên (lượng từ dùng cho vật nhỏ dẹt, huy chương, tên lửa...).
Ví dụ (5)
tā他zài在àoyùnhuì奥运会shàng上huòdé获得le了yì一méi枚jīnpái金牌。
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương vàng tại Thế vận hội.
He won a gold medal at the Olympics.
zhè这méi枚yìngbì硬币hěn很yǒu有shōucáng收藏jiàzhí价值。
Đồng xu này rất có giá trị sưu tập.
This coin is highly collectible.
tā他xiōngqián胸前pèidài佩戴zhe着yì一méi枚dǎnghuī党徽。
Trước ngực anh ấy đeo một chiếc huy hiệu Đảng.
He was wearing a Party emblem on his chest.
zhè这shì是yì一méi枚zhēnguì珍贵de的yóupiào邮票。
Đây là một con tem quý giá.
This is a precious stamp.
díjūn敌军fāshè发射le了yì一méi枚dǎodàn导弹。
Quân địch đã phóng một quả tên lửa.
The enemy launched a missile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây