ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昧
mèi
tối tăm, mù mờ
Hán việt: muội
丨フ一一一一丨ノ丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời (日) chưa (未) lên, trời tối tăm mù mịt, tối tăm 昧.

Thành phần cấu tạo

昧
mèi
tối tăm, mù mờ
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tối tăm, mù mờ
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎng想yìzhí一直shēnghuó生活zài在yúmèi愚昧zhīzhōng之中。
Anh ấy không muốn mãi sống trong sự u muội (tối tăm, thiếu hiểu biết).
He doesn't want to keep living in ignorance.
tāmen他们liǎ俩de的guānxi关系xiǎnde显得shífēn十分àimèi暧昧。
Mối quan hệ của hai người họ có vẻ vô cùng mờ ám.
The relationship between the two of them seems quite ambiguous.
shí拾jīn金bú不mèi昧shì是zhíde值得zànyáng赞扬de的chuántǒng传统měidé美德。
Nhặt được của rơi không giấu làm của riêng (không mù mờ lòng tham) là mỹ đức truyền thống đáng được tán dương.
Returning lost money without keeping it is a traditional virtue worthy of praise.
zuò做shēngyì生意bù不néng能mèi昧zhe着liángxīn良心kēng坑hài害gùkè顾客。
Làm ăn buôn bán không thể giấu giếm (mờ mịt) lương tâm mà lừa gạt khách hàng.
You can't do business by going against your conscience and cheating customers.
qǐng请yuánliàng原谅wǒ我de的màomèi冒昧dǎrǎo打扰。
Xin hãy tha lỗi cho sự mạo muội (lỗ mãng, mù mờ về phép tắc) làm phiền của tôi.
Please forgive my presumptuous interruption.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây