ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冒昧
màomèi
mạo muội, xin lỗi vì thất lễ
Hán việt: mạo muội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冒昧" (màomèi) mang nghĩa "mạo muội, xin lỗi vì thất lễ", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 昧 (mèi - muội): "tối tăm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 昧: Mặt trời (日) chưa (未) lên, trời tối tăm mù mịt, tối tăm 昧.

Thành phần cấu tạo

冒昧
màomèi
mạo muội, xin lỗi vì thất lễ
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
昧
mèi • muội
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mạo muội, xin lỗi vì thất lễ
Ví dụ (5)
shù恕wǒ我màomèi冒昧,qǐngwèn请问nín您jīnnián今年duō多dà大niánjì年纪?
Xin thứ lỗi cho tôi mạo muội, xin hỏi năm nay ngài bao nhiêu tuổi?
Forgive my boldness, but may I ask how old you are?
wǒ我màomèi冒昧de地wèn问yí一jù句,zhè这jiàn件shì事shì是shéi谁fùzé负责de的?
Tôi xin mạo muội hỏi một câu, chuyện này là do ai phụ trách vậy?
If I may ask, who is responsible for this matter?
méiyǒu没有tíqián提前yùyuē预约jiù就lái来bàifǎng拜访,zhēn真shì是tài太màomèi冒昧le了。
Không hẹn trước mà đã đến thăm thế này, quả thực là quá thất lễ rồi.
It was really too presumptuous of me to visit without making an appointment in advance.
zhèmewǎn这么晚hái还dǎ打diànhuà电话gěi给nǐ你,duō多yǒu有màomèi冒昧,qǐng请jiànliàng见谅。
Muộn thế này rồi còn gọi điện cho bạn, thật nhiều mạo muội (thất lễ), xin hãy lượng thứ.
I apologize for calling you so late; please forgive my intrusion.
qǐng请yuánliàng原谅wǒ我de的màomèi冒昧,dàn但wǒ我bùdébù不得不zhǐchū指出nín您de的cuòwù错误。
Xin hãy tha thứ cho sự mạo muội của tôi, nhưng tôi buộc phải chỉ ra lỗi sai của ngài.
Please forgive my boldness, but I have to point out your mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây