ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
治感冒
zhì gǎnmào
Chữa cảm lạnh
Hán việt: trị cảm mạo
场, 次
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "治感冒" (zhì gǎnmào) mang nghĩa "Chữa cảm lạnh", kết hợp bởi 治 (zhì - trị): "điều trị" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 冒 (mào - mạo): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒).

Thành phần cấu tạo

治感冒
zhì gǎnmào
Chữa cảm lạnh
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chữa cảm lạnh
Ví dụ (3)
hē喝rèshuǐ热水bù不néng能zhíjiē直接zhì治gǎnmào感冒。
Uống nước nóng không thể trực tiếp chữa cảm lạnh.
Drinking hot water cannot directly cure a cold.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了zhì治gǎnmào感冒de的yào药。
Bác sĩ kê cho anh ấy thuốc chữa cảm lạnh.
The doctor prescribed him medicine for his cold.
zhì治gǎnmào感冒xūyào需要xiūxi休息hé和chīyào吃药。
Chữa cảm lạnh cần nghỉ ngơi và uống thuốc.
Curing a cold requires rest and medication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây