三明治
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三明治" (sānmíngzhì) nghĩa là "Bánh mì kẹp", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 明 (míng): sáng + 治 (zhì): điều trị.
Thành phần cấu tạo
三明治
Bánh mì kẹp
三
日
月
氵
台
Hình ảnh:

Phân tích từ 三明治
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì kẹp
Ví dụ (3)
我早上吃了一个三明治。
Sáng nay tôi ăn một cái bánh mì kẹp.
I ate a sandwich in the morning.
这个三明治里有鸡肉和蔬菜。
Trong chiếc bánh mì kẹp này có thịt gà và rau.
There are chicken and vegetables in this sandwich.
她把三明治带到学校。
Cô ấy mang bánh mì kẹp đến trường.
She brought the sandwich to school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây