ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三明治
sānmíngzhì
Bánh mì kẹp
Hán việt: tam minh trị
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三明治" (sānmíngzhì) nghĩa là "Bánh mì kẹp", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 明 (míng): sáng + 治 (zhì): điều trị.

Thành phần cấu tạo

三明治
sānmíngzhì
Bánh mì kẹp
三
日
月
氵
台

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì kẹp
Ví dụ (3)
wǒ我zǎoshang早上chī吃le了yí一gè个sānmíngzhì三明治。
Sáng nay tôi ăn một cái bánh mì kẹp.
I ate a sandwich in the morning.
zhè这gè个sānmíngzhì三明治lǐ里yǒu有jīròu鸡肉hé和shūcài蔬菜。
Trong chiếc bánh mì kẹp này có thịt gà và rau.
There are chicken and vegetables in this sandwich.
tā她bǎ把sānmíngzhì三明治dàidào带到xuéxiào学校。
Cô ấy mang bánh mì kẹp đến trường.
She brought the sandwich to school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây