ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明显
míngxiǎn
rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
Hán việt: minh hiển
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "明显" (míngxiǎn) nghĩa là "Rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 显 (xiǎn): rõ ràng.

Thành phần cấu tạo

明显
míngxiǎn
Rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
日
月
业

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
Ví dụ (5)
tā他de的bìng病yǒu有míngxiǎn明显de的jìnbù进步。
Bệnh tình của anh ấy có sự tiến triển rõ rệt.
There has been obvious improvement in his illness.
liǎngzhě两者de的qūbié区别fēicháng非常míngxiǎn明显。
Sự khác biệt giữa hai bên vô cùng rõ ràng.
The difference between the two is very obvious.
yóuyú由于xiàyǔ下雨,qìwēn气温míngxiǎn明显xiàjiàng下降le了。
Do trời mưa, nhiệt độ đã giảm xuống rõ rệt.
Because of the rain, the temperature dropped noticeably.
tā他biǎoxiàn表现chū出míngxiǎn明显de的díyì敌意。
Anh ta lộ rõ sự thù địch rõ ràng.
He showed obvious hostility.
zhè这gè个cuòwù错误tài太míngxiǎn明显le了,dàjiā大家dōu都kàndéchū看得出lái来。
Lỗi này quá lộ liễu, ai cũng có thể nhận ra.
The mistake was so obvious that everyone could see it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây