显
丨フ一一丨丨丶ノ一
9
道
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显).
Thành phần cấu tạo
显
rõ ràng, nổi bật
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, nổi bật
Ví dụ (5)
他的进步很明显。
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.
His progress is very obvious.
这个红色的招牌非常显眼。
Cái biển hiệu màu đỏ này vô cùng nổi bật.
This red signboard is very eye-catching.
这种药的效果非常显著。
Hiệu quả của loại thuốc này vô cùng rõ rệt.
This medicine is highly effective.
这是一个显而易见的错误。
Đây là một sai lầm rõ rành rành.
This is an obvious mistake.
他的才华在比赛中渐渐显露出来。
Tài năng của anh ấy dần bộc lộ rõ trong cuộc thi.
His talent gradually became evident during the competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây