ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显赫
xiǎnhè
hiển hách, uy danh lẫy lừng
Hán việt: hiển hách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "显赫" (xiǎnhè) mang nghĩa "hiển hách, uy danh lẫy lừng", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 赫 (hè - hách): "Chói lọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 赫: Hai sắc đỏ rực (赤) sóng đôi bên nhau tỏa ra ánh hào quang chói lọi, lẫy lừng và hiển hách (赫).

Thành phần cấu tạo

显赫
xiǎnhè
hiển hách, uy danh lẫy lừng
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
赫
hè • hách
Chói lọi
赤
Bộ Xích
Màu đỏ rực của lửa (bên trái và bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiển hách, uy danh lẫy lừng
Ví dụ (5)
tā他de的jiāzú家族yǒu有zhe着xiǎnhè显赫de的bèijǐng背景。
Gia tộc của anh ấy có một bối cảnh hiển hách.
His family has a distinguished background.
zhè这wèi位jiāngjūn将军zài在lìshǐ历史shàng上liúxià留下le了xiǎnhè显赫de的zhàn战jì绩。
Vị tướng này đã để lại những chiến tích hiển hách trong lịch sử.
This general left behind a distinguished military record in history.
jǐnguǎn尽管dìwèi地位xiǎnhè显赫,tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着qiānxū谦虚de的tàidù态度。
Mặc dù có địa vị hiển hách, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn.
Despite his high status, he remained humble.
zhè这zuò座chéngbǎo城堡céngjīng曾经shì是xiǎnhè显赫yìshí一时de的guìzú贵族fǔdǐ府邸。
Tòa lâu đài này từng là dinh thự của một quý tộc uy danh lẫy lừng một thời.
This castle was once the residence of an illustrious noble family.
píngjiè凭借zhuóyuè卓越de的cáihuá才华,tā她zài在zhè这gè个lǐngyù领域qǔdé取得le了xiǎnhè显赫de的shēngyù声誉。
Dựa vào tài năng xuất chúng, cô ấy đã đạt được danh tiếng lẫy lừng trong lĩnh vực này.
With her exceptional talent, she earned a distinguished reputation in this field.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây