ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显得
xiǎnde
tỏ ra, trông có vẻ, dường như, hiện ra (biểu thị tính chất/trạng thái bộc lộ ra bên ngoài).
Hán việt: hiển đắc
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "显得" (xiǎnde) mang nghĩa "Trông có vẻ", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

显得
xiǎnde
Trông có vẻ
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏ ra, trông có vẻ, dường như, hiện ra (biểu thị tính chất/trạng thái bộc lộ ra bên ngoài).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条qúnzi裙子ràng让nǐ你xiǎnde显得hěn很niánqīng年轻。
Cái váy này khiến bạn trông rất trẻ.
This dress makes you look very young.
jǐtiān几天méi没shuì睡hǎo好,tā他de的liǎnsè脸色xiǎnde显得hěn很cāngbái苍白。
Mấy ngày không ngủ ngon, sắc mặt anh ấy trông rất nhợt nhạt.
After several days of poor sleep, his face looked very pale.
zhè这jiān间wūzi屋子suīrán虽然xiǎo小,dàn但shōushi收拾de得hěn很gānjìng干净,xiǎnde显得hěn很wēnxīn温馨。
Căn phòng này tuy nhỏ nhưng dọn dẹp rất sạch sẽ, trông rất ấm cúng.
Although this room is small, it is kept very clean and feels very cozy.
zài在zhè这gè个dà大chéngshì城市lǐ里,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些gūdú孤独。
Ở trong thành phố lớn này, anh ấy trông có vẻ hơi cô độc.
In this big city, he seems a bit lonely.
zhè这jiàn件shìqing事情xiǎnde显得yóuwéi尤为zhòngyào重要。
Sự việc này tỏ ra đặc biệt quan trọng.
This matter seems particularly important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây