ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
取得
qǔdé
đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).
Hán việt: thủ đắc
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "取得" (qǔdé) mang nghĩa "Đạt được", kết hợp bởi 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

取得
qǔdé
Đạt được
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).
Ví dụ (5)
jīngguò经过yìnián一年de的nǔlì努力,tā他zài在xuéxí学习shàng上qǔdé取得le了hěn很dà大de的jìnbù进步。
Sau một năm nỗ lực, cậu ấy đã đạt được tiến bộ rất lớn trong học tập.
After a year of hard work, he made great progress in his studies.
wǒmen我们bìxū必须xiān先qǔdé取得fùmǔ父母de的tóngyì同意cái才néng能qù去lǚxíng旅行。
Chúng ta bắt buộc phải có được (đạt được) sự đồng ý của cha mẹ trước thì mới được đi du lịch.
We must first obtain our parents' consent before we can travel.
zhùhè祝贺nǐ你zài在zhè这cì次bǐsài比赛zhōng中qǔdé取得le了yōuyì优异de的chéngjì成绩。
Chúc mừng bạn đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi lần này.
Congratulations on achieving excellent results in this competition.
zài在dàjiā大家de的gòngtóng共同nǔlì努力xià下,shíyàn实验zhōngyú终于qǔdé取得le了chénggōng成功。
Dưới sự nỗ lực chung của mọi người, thí nghiệm cuối cùng cũng đã đạt được thành công.
Thanks to everyone's joint efforts, the experiment finally succeeded.
xiǎngyào想要qǔdé取得biérén别人de的xìnrèn信任,shǒuxiān首先yào要xuéhuì学会chéngshí诚实。
Muốn giành được lòng tin của người khác, trước tiên phải học cách thành thật.
If you want to earn others' trust, you must first learn to be honest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây