ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不得了
bùdéliǎo
cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Hán việt: bất đắc liễu
HSK 4/5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不得了" (bùdéliǎo) nghĩa là "Kinh khủng, không thể tin được", ghép bởi: 不 (bù): không + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

不得了
bùdéliǎo
Kinh khủng, không thể tin được
一
个 (biến thể)
彳
旦
寸
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
bổ ngữ (degree)
Nghĩa:cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Ví dụ (5)
tīngshuō听说zìjǐ自己kǎoshàng考上le了lǐxiǎng理想de的dàxué大学,tā她xīngfèn兴奋de得bùdéliǎo不得了,mǎshàng马上dǎ打diànhuà电话gěi给fùmǔ父母。
Nghe tin mình thi đỗ vào trường đại học mơ ước, cô ấy phấn khích tột độ (cực kỳ), liền gọi điện ngay cho bố mẹ.
When she heard that she had been admitted to her dream university, she was so excited that she immediately called her parents.
zhè这jǐtiān几天wèile为了gǎn赶xiàngmù项目jìndù进度,dàjiā大家dōu都máng忙de得bù不de得le了,lián连chīfàn吃饭de的shíjiān时间dōu都méiyǒu没有。
Mấy hôm nay để kịp tiến độ dự án, mọi người đều bận tối mắt tối mũi, đến thời gian ăn cơm cũng không có.
These past few days, everyone has been incredibly busy trying to keep up with the project schedule, with not even enough time to eat.
zhèlǐ这里de的wénzi蚊子duō多de得bùdéliǎo不得了,zhǐ只dài待le了yíhuìr一会儿wǒ我jiù就bèi被yǎo咬le了hǎo好jǐ几gè个bāo包。
Muỗi ở đây nhiều kinh khủng, mới đứng có một lúc mà tôi đã bị đốt mấy nốt rồi.
There are an unbelievable number of mosquitoes here; I was only here for a little while and already got several bites.
nà那gè个míngxīng明星yì一chūchǎng出场,xiànchǎng现场de的fěnsī粉丝men们jiù就jīdòng激动de得bùdéliǎo不得了,jiānjiàoshēng尖叫声búduàn不断。
Ngôi sao đó vừa xuất hiện, người hâm mộ tại hiện trường liền kích động vô cùng, tiếng la hét không ngớt.
As soon as that star appeared on stage, the fans at the scene became unbelievably excited, and the screaming never stopped.
zhè这dào道sìchuān四川huǒguō火锅là辣de得bù不de得le了,rúguǒ如果nǐ你bù不néng能chī吃là辣qiānwàn千万bié别chángshì尝试。
Món lẩu Tứ Xuyên này cay chết đi được, nếu bạn không ăn được cay thì tuyệt đối đừng thử.
This Sichuan hot pot is unbelievably spicy, so if you can't handle spicy food, don't even think about trying it.
2
tính từ (predicative)
Nghĩa:nguy rồi, hỏng bét, không xong rồi (dùng độc lập để chỉ tình huống nghiêm trọng).
Ví dụ (5)
bùdéliǎo不得了le了,qiánbian前边de的lù路tāfāng塌方le了,chēzi车子wánquán完全guòbúqù过不去。
Nguy to rồi, đường phía trước bị sạt lở, xe cộ hoàn toàn không qua được.
This is bad—the road ahead has collapsed, and the car can't get through at all.
zhè这xià下bù不de得le了,wǒ我bǎ把míngtiān明天kāihuì开会yào要yòng用de的zhòngyào重要zīliào资料wàng忘zài在jiālǐ家里le了。
Lần này thì chết dở rồi, tôi để quên tài liệu quan trọng cho cuộc họp ngày mai ở nhà mất rồi.
Oh no, this is bad—I left the important materials for tomorrow's meeting at home.
yàoshì要是ràng让lǎobǎn老板zhīdào知道wǒmen我们tōutōu偷偷pǎo跑chūlái出来wán玩,nà那kěbù可不déliǎo得了。
Nếu để sếp biết chúng ta lén trốn ra ngoài chơi, thì hậu quả khôn lường đấy (nguy to đấy).
If the boss finds out we snuck out to have fun, that'll be a disaster.
kàn看tā他nà那déyì得意de的yàngzi样子,hǎoxiàng好像zìjǐ自己zuò做le了yí一jiàn件shénme什么bùdéliǎo不得了de的dàshì大事。
Nhìn cái vẻ đắc ý của hắn kìa, cứ như thể bản thân đã làm được việc lớn lao ghê gớm lắm vậy.
Look at how smug he is, as if he's done something truly extraordinary.
dàshì大事bù不hǎo好le了,bùdéliǎo不得了le了,cāngkù仓库nàbian那边hǎoxiàng好像màoyān冒烟qǐhuǒ起火le了。
Việc lớn không ổn rồi, nguy to rồi, phía nhà kho hình như đang bốc khói cháy rồi.
This is bad—really bad. It looks like smoke and fire are coming from the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây