不得了
HSK 4/5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不得了" (bùdéliǎo) nghĩa là "Kinh khủng, không thể tin được", ghép bởi: 不 (bù): không + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
不得了
Kinh khủng, không thể tin được
一
个 (biến thể)
彳
旦
寸
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 不得了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
bổ ngữ (degree)
Nghĩa:cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Ví dụ (5)
听说自己考上了理想的大学,她兴奋得不得了,马上打电话给父母。
Nghe tin mình thi đỗ vào trường đại học mơ ước, cô ấy phấn khích tột độ (cực kỳ), liền gọi điện ngay cho bố mẹ.
When she heard that she had been admitted to her dream university, she was so excited that she immediately called her parents.
这几天为了赶项目进度,大家都忙得不得了,连吃饭的时间都没有。
Mấy hôm nay để kịp tiến độ dự án, mọi người đều bận tối mắt tối mũi, đến thời gian ăn cơm cũng không có.
These past few days, everyone has been incredibly busy trying to keep up with the project schedule, with not even enough time to eat.
这里的蚊子多得不得了,只待了一会儿我就被咬了好几个包。
Muỗi ở đây nhiều kinh khủng, mới đứng có một lúc mà tôi đã bị đốt mấy nốt rồi.
There are an unbelievable number of mosquitoes here; I was only here for a little while and already got several bites.
那个明星一出场,现场的粉丝们就激动得不得了,尖叫声不断。
Ngôi sao đó vừa xuất hiện, người hâm mộ tại hiện trường liền kích động vô cùng, tiếng la hét không ngớt.
As soon as that star appeared on stage, the fans at the scene became unbelievably excited, and the screaming never stopped.
这道四川火锅辣得不得了,如果你不能吃辣千万别尝试。
Món lẩu Tứ Xuyên này cay chết đi được, nếu bạn không ăn được cay thì tuyệt đối đừng thử.
This Sichuan hot pot is unbelievably spicy, so if you can't handle spicy food, don't even think about trying it.
2
tính từ (predicative)
Nghĩa:nguy rồi, hỏng bét, không xong rồi (dùng độc lập để chỉ tình huống nghiêm trọng).
Ví dụ (5)
不得了了,前边的路塌方了,车子完全过不去。
Nguy to rồi, đường phía trước bị sạt lở, xe cộ hoàn toàn không qua được.
This is bad—the road ahead has collapsed, and the car can't get through at all.
这下不得了,我把明天开会要用的重要资料忘在家里了。
Lần này thì chết dở rồi, tôi để quên tài liệu quan trọng cho cuộc họp ngày mai ở nhà mất rồi.
Oh no, this is bad—I left the important materials for tomorrow's meeting at home.
要是让老板知道我们偷偷跑出来玩,那可不得了。
Nếu để sếp biết chúng ta lén trốn ra ngoài chơi, thì hậu quả khôn lường đấy (nguy to đấy).
If the boss finds out we snuck out to have fun, that'll be a disaster.
看他那得意的样子,好像自己做了一件什么不得了的大事。
Nhìn cái vẻ đắc ý của hắn kìa, cứ như thể bản thân đã làm được việc lớn lao ghê gớm lắm vậy.
Look at how smug he is, as if he's done something truly extraordinary.
大事不好了,不得了了,仓库那边好像冒烟起火了。
Việc lớn không ổn rồi, nguy to rồi, phía nhà kho hình như đang bốc khói cháy rồi.
This is bad—really bad. It looks like smoke and fire are coming from the warehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây