ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
觉得
juéde
cảm thấy, thấy, cho rằng, nghĩ rằng (dùng để bày tỏ cảm giác cơ thể hoặc quan điểm cá nhân).
Hán việt: giác đắc
HSK 2
Động từ
Ngữ pháp 觉得

Gợi nhớ

Sau khi mở rộng tầm mắt quan sát, nhận biết (觉: giác - cảm nhận, nhận ra) và từng bước (彳) tự mình nắm bắt, chiêm nghiệm được (得: đắc - thu nhận được qua bàn tay 寸 dưới ánh bình minh 旦), ta rút ra suy nghĩ riêng là "cảm thấy, cho rằng" (觉得).

Thành phần cấu tạo

觉得
juéde
cảm thấy, cho rằng, nghĩ rằng
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi
旦
Đán
Buổi sáng
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng, nghĩ rằng (dùng để bày tỏ cảm giác cơ thể hoặc quan điểm cá nhân).
Ví dụ (5)
wǒ我juéde觉得bú不tài太shūfu舒服。
Tôi cảm thấy không được khỏe lắm (cảm giác cơ thể).
I don't feel very well.
nǐ你juéde觉得zhè这jiàn件yīfu衣服zěnmeyàng怎么样?
Bạn thấy bộ quần áo này thế nào? (Hỏi ý kiến).
What do you think of this piece of clothing?
wǒ我juéde觉得tā他shì是duì对de的。
Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng.
I think he is right.
wǒ我bù不juéde觉得zhè这shì是yí一gè个hǎo好zhǔyì主意。
Tôi không cho rằng đây là một ý kiến hay.
I don't think this is a good idea.
jīntiān今天wǒ我juéde觉得hěn很lěng冷。
Hôm nay tôi thấy rất lạnh.
I feel very cold today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây