觉得
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Sau khi mở rộng tầm mắt quan sát, nhận biết (觉: giác - cảm nhận, nhận ra) và từng bước (彳) tự mình nắm bắt, chiêm nghiệm được (得: đắc - thu nhận được qua bàn tay 寸 dưới ánh bình minh 旦), ta rút ra suy nghĩ riêng là "cảm thấy, cho rằng" (觉得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 觉得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng, nghĩ rằng (dùng để bày tỏ cảm giác cơ thể hoặc quan điểm cá nhân).
Ví dụ (5)
我觉得不太舒服。
Tôi cảm thấy không được khỏe lắm (cảm giác cơ thể).
I don't feel very well.
你觉得这件衣服怎么样?
Bạn thấy bộ quần áo này thế nào? (Hỏi ý kiến).
What do you think of this piece of clothing?
我觉得他是对的。
Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng.
I think he is right.
我不觉得这是一个好主意。
Tôi không cho rằng đây là một ý kiến hay.
I don't think this is a good idea.
今天我觉得很冷。
Hôm nay tôi thấy rất lạnh.
I feel very cold today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây