ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
觉
jué / jiào
cảm thấy, nhận ra, tỉnh ngộ (đọc jué)
Hán việt: giác
丶丶ノ丶フ丨フノフ
9
场
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

觉
jué / jiào
cảm thấy, nhận ra; giấc ngủ
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

觉jiào

Dùng để đếm số lần ngủ (giấc ngủ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 觉 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Ngủ một giấc
shuì睡yí一jiào觉
Ngủ một giấc
Đã ngủ một giấc
shuì睡le了yí一jiào觉
Đã ngủ một giấc
Đã ngủ một giấc thật ngon
shuì睡le了yí一gè个hǎo好jiào觉
Đã ngủ một giấc thật ngon

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:cảm thấy, nhận ra, tỉnh ngộ (đọc jué)
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚wǒ我shuì睡le了yí一gè个hǎo好jiào觉。
Tối qua tôi đã có một giấc ngủ ngon.
I had a good night's sleep last night.
nǐ你jīntiān今天shuì睡wǔjiào午觉le了ma吗?
Hôm nay bạn đã ngủ trưa chưa?
Did you take a nap today?
wǒ我juéde觉得tiānqì天气yuèláiyuè越来越lěng冷le了。
Tôi cảm thấy thời tiết ngày càng lạnh.
I think the weather is getting colder and colder.
zhè这zhǒng种gǎnjué感觉ràng让rén人hěn很bù不shūfu舒服。
Cảm giác này làm cho người ta rất khó chịu.
This feeling is very uncomfortable.
shíjiān时间zài在bùzhībùjué不知不觉zhōng中liúshì流逝。
Thời gian trôi qua một cách vô tình (không nhận ra).
Time passes by without us even noticing.
2
danh từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:giấc ngủ (đọc jiào)
Ví dụ (3)
wǒ我zuówǎn昨晚shuì睡le了yí一gè个hǎo好jiào觉。
Tối qua tôi ngủ một giấc ngon.
I had a good sleep last night.
tā他měitiān每天wǔjiào午觉shuì睡bàn半xiǎoshí小时。
Anh ấy ngủ trưa nửa tiếng mỗi ngày.
He takes a half-hour afternoon nap every day.
zhè这gè个jiào觉shuì睡de得hěn很xiāng香。
Giấc này ngủ rất ngon.
That was a very sound sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây