觉
丶丶ノ丶フ丨フノフ
9
场
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).
Thành phần cấu tạo
觉
cảm thấy, nhận ra; giấc ngủ
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
觉
Dùng để đếm số lần ngủ (giấc ngủ).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 觉 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

睡一觉
Ngủ một giấc

睡了一觉
Đã ngủ một giấc

睡了一个好觉
Đã ngủ một giấc thật ngon
Từ ghép (22)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:cảm thấy, nhận ra, tỉnh ngộ (đọc jué)
Ví dụ (5)
昨晚我睡了一个好觉。
Tối qua tôi đã có một giấc ngủ ngon.
I had a good night's sleep last night.
你今天睡午觉了吗?
Hôm nay bạn đã ngủ trưa chưa?
Did you take a nap today?
我觉得天气越来越冷了。
Tôi cảm thấy thời tiết ngày càng lạnh.
I think the weather is getting colder and colder.
这种感觉让人很不舒服。
Cảm giác này làm cho người ta rất khó chịu.
This feeling is very uncomfortable.
时间在不知不觉中流逝。
Thời gian trôi qua một cách vô tình (không nhận ra).
Time passes by without us even noticing.
2
danh từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:giấc ngủ (đọc jiào)
Ví dụ (3)
我昨晚睡了一个好觉。
Tối qua tôi ngủ một giấc ngon.
I had a good sleep last night.
他每天午觉睡半小时。
Anh ấy ngủ trưa nửa tiếng mỗi ngày.
He takes a half-hour afternoon nap every day.
这个觉睡得很香。
Giấc này ngủ rất ngon.
That was a very sound sleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây