ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
决
jué
quyết định, giải quyết
Hán việt: quyết
丶一フ一ノ丶
6
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

决
jué
quyết định, giải quyết
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quyết định, giải quyết
Ví dụ (5)
wǒ我juédìng决定qù去zhōngguó中国xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tôi quyết định đến Trung Quốc học tiếng Trung.
I decided to go to China to study Chinese.
zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难jiějué解决。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
This problem is very difficult to solve.
tā他jiānjué坚决fǎnduì反对zhè这gè个jìhuà计划。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
He firmly opposed this plan.
tā他zài在liǎng两gè个xuǎnzé选择zhījiān之间yóuyùbùjué犹豫不决。
Anh ấy do dự không quyết định được giữa hai lựa chọn.
He was hesitant between the two choices.
chénggōng成功qǔjuéyú取决于nǐ你de的nǔlì努力。
Thành công phụ thuộc vào sự nỗ lực của bạn.
Success depends on your efforts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây