ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
否决
fǒujué
phủ quyết, bác bỏ (bằng phiếu bầu hoặc quyền lực), không thông qua.
Hán việt: phủ quyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "否决" (fǒujué) mang nghĩa "phủ quyết", kết hợp bởi 否 (fǒu - phủ): "Không" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 否: Cánh chim bay vút lên trời (不) còn cái miệng (口) ở dưới kiên quyết lắc đầu từ chối là không, phủ nhận (否). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

否决
fǒujué
phủ quyết
否
fǒu • phủ
Không
不
Bất
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phủ quyết, bác bỏ (bằng phiếu bầu hoặc quyền lực), không thông qua.
Ví dụ (5)
dǒngshìhuì董事会fǒujué否决le了zhè这gè个tóuzī投资jìhuà计划。
Hội đồng quản trị đã phủ quyết (bác bỏ) kế hoạch đầu tư này.
The board of directors vetoed the investment plan.
zhè这xiàng项tí'àn提案yīn因piào票shù数bùzú不足bèi被fǒujué否决le了。
Đề án này đã bị phủ quyết do không đủ số phiếu.
The proposal was voted down for lack of sufficient votes.
zǒngjīnglǐ总经理yǒu有yí一piào票fǒujué否决quán权。
Tổng giám đốc có quyền một phiếu phủ quyết (quyền phủ quyết tối cao).
The general manager has veto power.
jíshǐ即使dàjiā大家dōu都tóngyì同意,tā他yě也kěnéng可能huì会fǒujué否决。
Cho dù mọi người đều đồng ý, ông ấy cũng có thể sẽ phủ quyết.
Even if everyone agrees, he may still veto it.
jīngguò经过jīliè激烈de的biànlùn辩论,gāi该yì'àn议案zuìzhōng最终bèi被fǒujué否决。
Trải qua tranh luận kịch liệt, nghị án đó cuối cùng đã bị bác bỏ.
After intense debate, the proposal was ultimately rejected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây