决心
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "决心" (juéxīn) mang nghĩa "Quyết tâm, lòng quyết tâm", kết hợp bởi 决 (jué - quyết): "quyết định" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 决心
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:quyết tâm, lòng quyết tâm (ý chí kiên định để thực hiện việc gì đó).
Ví dụ (5)
无论遇到什么困难,都不能动摇我们要成功的决心。
Bất luận gặp khó khăn gì cũng không thể làm lung lay quyết tâm muốn thành công của chúng tôi.
No matter what difficulties we encounter, nothing can shake our determination to succeed.
他下定决心要戒烟,这次谁也劝不了他。
Anh ấy đã hạ quyết tâm phải cai thuốc lá, lần này ai cũng không khuyên nổi anh ấy đâu.
He has made up his mind to quit smoking, and this time no one can persuade him otherwise.
只要有决心,铁棒也能磨成针。
Chỉ cần có quyết tâm, có công mài sắt có ngày nên kim.
As long as you have determination, even an iron rod can be ground down into a needle.
这次失败并没有打击他的信心,反而增强了他的决心。
Lần thất bại này không hề đánh gục niềm tin của anh ấy, ngược lại còn tăng cường thêm quyết tâm của anh ấy.
This failure did not undermine his confidence; instead, it strengthened his determination.
我们要拿出决心和勇气来面对未来的挑战。
Chúng ta phải đưa ra quyết tâm và lòng dũng cảm để đối mặt với những thách thức trong tương lai.
We must show determination and courage in facing the challenges of the future.
2
động từ
Nghĩa:quyết tâm, định (động từ năng nguyện: quyết chí làm gì).
Ví dụ (4)
为了通过HSK六级考试,我决心每天学习五个小时。
Để thông qua kỳ thi HSK 6, tôi quyết tâm mỗi ngày học 5 tiếng đồng hồ.
In order to pass the HSK Level 6 exam, I am determined to study five hours a day.
他决心改掉所有的坏毛病,重新做人。
Anh ấy quyết tâm sửa bỏ mọi thói hư tật xấu, làm lại cuộc đời.
He is determined to get rid of all his bad habits and start over.
既然你决心已定,我就不再阻拦你了。
Đã là bạn quyết tâm đã định, tôi sẽ không ngăn cản bạn nữa.
Since you have made up your mind, I won't stop you anymore.
如果你决心要走,我也留不住你。
Nếu bạn đã quyết tâm muốn đi, tôi cũng không giữ nổi bạn.
If you are determined to leave, I won't be able to make you stay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây