ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下决心
xià juéxīn
quyết tâm, đưa ra quyết định dứt khoát
Hán việt: hạ quyết tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下决心" (xià juéxīn) mang nghĩa "quyết tâm, đưa ra quyết định dứt khoát", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

下决心
xià juéxīn
quyết tâm, đưa ra quyết định dứt khoát
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quyết tâm, đưa ra quyết định dứt khoát
Ví dụ (5)
wǒ我xiàjuéxīn下决心yào要xuéhǎo学好zhōngwén中文。
Tôi quyết tâm phải học tốt tiếng Trung.
I made up my mind to learn Chinese well.
tā他zhōngyú终于xiàjuéxīn下决心cízhí辞职le了。
Cuối cùng anh ấy đã quyết tâm nghỉ việc.
He finally made up his mind to resign.
jìrán既然nǐ你yǐjīng已经xiàjuéxīn下决心,jiù就búyào不要zài再yóuyù犹豫le了。
Một khi bạn đã đưa ra quyết định dứt khoát, thì đừng do dự nữa.
Since you have already made up your mind, don't hesitate anymore.
wèile为了jiǎnféi减肥,tā她xiàjuéxīn下决心měitiān每天zǎoshang早上pǎobù跑步。
Để giảm cân, cô ấy quyết tâm mỗi sáng đều chạy bộ.
In order to lose weight, she resolved to go running every morning.
zhǐyào只要xiàjuéxīn下决心,méiyǒu没有shénme什么shìqing事情shì是zuò做bú不dào到de的。
Chỉ cần quyết tâm, không có việc gì là không làm được.
As long as you are determined, nothing is impossible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây